thông tỏ

  1. connaître ; être au courant.
    • Thông tỏ ngọn ngành
      connaître quelque chose jusqu'à son origine ; bien connaître.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thông tỏ
Một học sinh thông tỏ bài toán khó sau khi được cô giáo giảng lại.